lược bỏ

  1. retrancher; enlever
    • Lược bỏ một số đoạn
      retrancher un certain nombre de passages (d'un texte)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lược bỏ
Biên tập viên lược bỏ một đoạn văn dài trong tài liệu.